Lenovo ThinkPad T460p 14 inch – USED

Tạm hết hàng
SKU: ThinkPad_T460P_U Hết hàng
  • Tình trạng: Used, Máy đẹp 99%,
  • CPU: 2.7GHz quad-core i7 – 6820HQ (Up to 3.6GHz, cache 6MB)
  • RAM: 16GB LPDDR3 of 2133MHz memory
  • Ổ cứng: 512GB SSD
  • Màn hình: 14″ WQHD (2560 x 1440) 
  • GPU: GeForce GTX 940MX
  • Others: Backlit Keyboard, Finger Print, WebCam
  • OS: Windows License
  • Trọng lượng: 1.9Kg

13.500.000 

  • Bảo Hành 12 Tháng.
  • Bao Test 7 Ngày.
  • Hỗ Trợ Kỹ Thuật, Cài Đặt Phần Mềm và Vệ Sinh Máy Miễn Phí Suốt Đời.
  • Giao Nhanh Nội Thành TP.HCM 2 Giờ.
  • Tặng Balo, Túi Chống Sốc.
  • Giảm 10% Khi Mua Phụ Kiện Kèm Theo.
  • Miễn Phí Giao Hàng Toàn Quốc.
Mua trả góp Thủ tục đơn giản Gọi lại cho tôiChúng tôi sẽ gọi lại ngay

Lenovo Thinkpad T460P – 14 inch

Khi nghĩ đến dòng ThinkPad. Người ta nghĩ đến những chiếc máy vuông vuông, đen đen, bền bỉ thuộc dạng “nồi đồng cối đá”. Trước đây, là những chiếc máy đã mang lại thương hiệu như ThinkPad T410, T420, T430. Từ năm 2012, dòng máy doanh nhân hiệu năng cao này có thêm chữ P phía sau với sự xuất hiện của ThinkPad T440p.

Năm 2016, ThinkPad T460p được giới thiệu với thiết kế tương tự T460 nhưng có các tùy chọn mạnh mẽ hơn. CPU chạy trên Thinkpad T460p là dòng M (Mobile) chứ không phải dòng U (Ultra) như trên T460 hay T460s. Và có tùy chọn card đồ họa rời. Điều đó làm cho hiệu năng của Lenovo Thinkpad T460p là vượt trội so với hai chiếc máy cùng kích thước màn hình kia.

Ngoại hình

Tổng quan

1 Camera (available on some models) 

2 Microphones

3 Power button 

4 Fingerprint reader (available on some models)

5 TrackPoint ® pointing stick 

6 Trackpad

7 Media-card slot

8 TrackPoint buttons 

9 Screen 

1 Battery 

2 Docking station connect or (available on some models)

3 Keyboard drainage holes 

4 Speakers

Kích thước và cân nặng

Lenovo Thinkpad T460P có kích thước là 344mm x 239mm x 24.4mm (W x H x D) và cân nặng phụ thuộc vào cấu hình thiết bị.

Models

3-cell

6-cell

Không có card rời

1.81 kg

2.13kg

Có card rời

1.83 kg

2.15kg

 

Cổng kết nối

Bên phải:

1 SIM-card slot 

2 USB 3.0 connectors

3 Ethernet connect or 

4 Mini DisplayP or t ® connector

5 HDMI ™ connector 

6 Security-lock slot

Bên trái:

1 Ac power connector 

2 Always On USB 3.0 connector

3 Fan louvers 

4 Combo audio connector

5 Smart-card slot (available on some models)

Bàn phím 

Bàn phím Lenovo Thinkpad T460P tạo ra sự yên tỉnh khi làm việc với sự yên tĩnh khi gõ phím. Ngoài ra, nó được trang bị đèn dưới mỗi phím.

Màn hình

Lenovo Thinkpad T460P được trang bị màn hình 14 inch tạo ra một không gian làm việc thoải mái. Dưới đây là 3 sự lựa chọn về màn hình:

  • 14.0″ (355mm) FHD (1920×1080), anti-glare, LED backlight, IPS,250 nits
  • 14.0″ (355mm) WQHD (2560×1440), anti-glare, LED backlight, IPS,300 nits

Pin

Lenovo Thinkpad T460P được trang bị 1 cục pin. Dưới đây là sự lựa chọn Pin và thời gian ước tính sử dụng Pin của ThinkPad cho các tác vụ cơ bản:

  • 3 cell = 4.30 giờ
  • 6 cell (48whr) = 8.58 giờ
  • 6 cell (72whr) = 13 giờ

Cấu hình 

CPU 

Lenovo Thinkpad T460P được trang bị bộ vi xử lý Intel thế hệ 5:

  • Intel® Core™ i5-6300HQ Processorr (6M Cache, up to 3.2 GHz)
  • Intel® Core™ i5-6440HQ Processor (6M Cache, up to 3.5 GHz)
  • Intel® Core™ i7-6700HQ Processor (6M Cache, up to 3.5 GHz)
  • Intel® Core™ i7-6820HQ Processor (8M Cache, up to 3.6 GHz)

Ram

Lenovo Thinkpad T460P có 2 khe cắm Ram 2133MHz DDR4. Dung lượng bộ nhớ đệm tối đa mỗi khe là 16GB Ram

Storage

Lenovo Thinkpad T460P được trang bị 2 khe cắm ổ cứng (M.2 SSD và 2.5″ Hard Drives). Và nó có thể dạng chia sẻ tốc độ cho nhau. Bạn cắm ổ HDD Sata 2.5 + 32GB SSD thì 2 ổ sẽ gộp lại và có tốc độ nhanh hơn tốc độ ổ HDD.

Graphics

Lenovo Thinkpad T460P được trang bị Intel HD Graphics 530  hoặc  Intel HD Graphics 530 + NVIDIA GeForce 940MX, 2GB memory;.

Đánh giá của Laptopvang

Theo chúng tôi, Lenovo Thinkpad T460P là dòng máy tính xách tay có trọng lượng khá nặng nhưng đi đôi với sự nặng nề là một sự bền bỉ và được trang bị một cấu hình mạnh mẽ. Nó có nhiều sự lựa chọn về cấu hình và sẽ phù hợp với các công việc văn phòng, đồ họa cơ bản hoặc một số ứng dụng cơ bản khác.

 

 

Xem thêm